Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự (BH BBTNDS) rẻ nhất hiện nay – VCOT – Vận chuyển xe ô tô Bắc Trung Nam (Gửi Ôtô Ra Hà Nội đi Đà Nẵng vào Sài Gòn)

Không phải bỏ vốn, không lo tồn dư, bạn đã có thời cơ tiết kiệm ngân sách và chi phí đến 30 % .
Bạn cũng có thêm thời cơ kinh doanh thương mại hay kiếm thêm thu nhập vì không phải tìm đâu được giá gốc dành cho nhân viên cấp dưới kinh doanh thương mại, đại lý bảo hiểm như vậy .
Điểm đặc biệt quan trọng là Bảo hiểm PVI là tên thương hiệu bảo hiểm số 1 Nước Ta nhờ thiết kế xây dựng trên cơ sở niềm tin của người mua .

Nếu như bạn có thể phát triển kinh doanh, có doanh số tốt, bạn có thể có cơ hội đàm phán giảm giá hơn nữa đó.

Để biết thêm cụ thể, vui mắt liên hệ 0961714498 hoặc 0924045468 .
Cảm ơn bạn đã xem quảng cáo này !

BẢNG GIÁ/ PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE Ô TÔ TIẾT KIỆM TỪ 10% ĐẾN 30%

TT Loại xe  Phí bảo hiểm
(chưa VAT) 
 Phí BH
(Gồm VAT) 
 KM/ CK/ HH 30% khi mua BH VCX (Gồm VAT)  KM/ CK/ HH 10% áp dụng cho đại lý (Gồm VAT)
I Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi, xe bán tải (Pickup, minivan)                  437,000      480,700      350,000      437,000
2 Từ 6 đến 11 chỗ ngồi                  794,000      873,400      636,000      794,000
3 Từ 12 đến 24 chỗ ngồi               1,270,000   1,397,000   1,016,000   1,270,000
4 Trên 24 chỗ ngồi               1,825,000   2,007,500   1,460,000   1,825,000
II Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi                  756,000      831,600      605,000      756,000
2 6 chỗ ngồi                  929,000   1,021,900      744,000      929,000
3 7 chỗ ngồi               1,080,000   1,188,000      864,000   1,080,000
4 8 chỗ ngồi               1,253,000   1,378,300   1,003,000   1,253,000
5 9 chỗ ngồi               1,404,000   1,544,400   1,124,000   1,404,000
6 10 chỗ ngồi               1,512,000   1,663,200   1,210,000   1,512,000
7 11 chỗ ngồi               1,656,000   1,821,600   1,325,000   1,656,000
8 12 chỗ ngồi               1,822,000   2,004,200   1,458,000   1,822,000
9 13 chỗ ngồi               2,049,000   2,253,900   1,640,000   2,049,000
10 14 chỗ ngồi               2,221,000   2,443,100   1,777,000   2,221,000
11 15 chỗ ngồi               2,394,000   2,633,400   1,916,000   2,394,000
12 16 chỗ ngồi               3,054,000   3,359,400   2,444,000   3,054,000
13 17 chỗ ngồi               2,718,000   2,989,800   2,175,000   2,718,000
14 18 chỗ ngồi               2,869,000   3,155,900   2,296,000   2,869,000
15 19 chỗ ngồi               3,041,000   3,345,100   2,433,000   3,041,000
16 20 chỗ ngồi               3,191,000   3,510,100   2,553,000   3,191,000
17 21 chỗ ngồi               3,364,000   3,700,400   2,692,000   3,364,000
18 22 chỗ ngồi               3,515,000   3,866,500   2,812,000   3,515,000
19 23 chỗ ngồi               3,688,000   4,056,800   2,951,000   3,688,000
20 24 chỗ ngồi               4,632,000   5,095,200   3,706,000   4,632,000
21 25 chỗ ngồi               4,813,000   5,294,300   3,851,000   4,813,000
22 Trên 25 chỗ ngồi  [4813k + 30k x (số chỗ ngồi – 25 chỗ)]  10% VAT  Giảm 30% trước VAT  Giảm 10% trước VAT
23 Xe bán tải (Pickup, minivan)                  933,000   1,026,300      747,000      933,000
III Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Dưới 3 tấn                  853,000      938,300      683,000      853,000
2 Từ 3 đến 8 tấn               1,660,000   1,826,000   1,328,000   1,660,000
3 Trên 8 đến 15 tấn               2,746,000   3,020,600   2,197,000   2,746,000
4 Trên 15 tấn               3,200,000   3,520,000   2,560,000   3,200,000

IV. PHÍ BẢO HIỂM TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái
Tính bằng 120 % của phí xe cùng chủng loại của xe không kinh doanh thương mại và xe ô tô chở hàng .
2. Xe Taxi
Tính bằng 170 % của phí xe kinh doanh thương mại cùng số chỗ ngồi của xe kinh doanh thương mại vận tải đường bộ .

3. Xe ô tô chuyên dùng

– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe vừa chở người vừa chở hàng ( pickup, minivan ) kinh doanh thương mại vận tải đường bộ .
– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi của xe không kinh doanh thương mại vận tải đường bộ .
– Phí bảo hiểm của những loại xe ô tô chuyên dùng khác có lao lý trọng tải phong cách thiết kế được tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải của xe ô tô chở hàng ; trường hợp xe không pháp luật trọng tải phong cách thiết kế, phí bảo hiểm bằng 120 % phí bảo hiểm của xe chở hàng có trọng tải dưới 3 tấn .
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 150 % của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ moóc .
5. Máy kéo, xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn của xe ô tô chở hàng ( phí bảo hiểm của máy kéo là phí của cả máy kéo và rơ moóc ) .

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh thương mại vận tải đường bộ cùng số chỗ ngồi .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.